Cáp cặp nhiệt điện loại K
Đối với cáp kéo dài/bù, cấu trúc cơ bản là dây dẫn và lớp cách điện.
Gửi yêu cầu
Giơi thiệu sản phẩm

Đối với cáp kéo dài/bù, cấu trúc cơ bản là dây dẫn và lớp cách điện.
Để tăng khả năng chịu nhiệt và lắp đặt dễ dàng, có thể sử dụng lớp vỏ bọc.
Trong môi trường làm việc, có quá nhiều yếu tố gây nhiễu tín hiệu EMF, do đó lớp chắn là giải pháp thực tế để ngăn cáp khỏi bị nhiễu do môi trường phức tạp gây ra.
| Tên và mã dây bồi thường | ||||
| Tên dây hợp kim bồi thường | Tích cực | Tiêu cực | ||
| Tên | Mã số | Tên | Mã số | |
| Đồng-Đồng Niken 0.6 | Đồng | SPC | Đồng Niken 0.6 | SNC |
| Đồng-Đồng Niken 0.6 | Đồng | RPC | Đồng Niken 0.6 | RNC |
| Sắt-Đồng Niken 22 | Sắt | KPCA | Đồng Niken 22 | KNCA |
| Đồng-Đồng Niken 40 | Đồng | KPCB | Đồng Niken 40 | KNCB |
| Chromel-NiSi3 | Ni90Cr10 | KPX | Ni97Si3 | KNX |
| Sắt-Đồng Niken 18 | Sắt | Nhân vật NPC | Đồng Niken 18 | NNC |
| NiCr14Si-NiSi4Mg | NiCr14Si | NPX | NiSi4Mg | NNX |
| NiCr10-Đồng Niken 45 | NiCr10 | EPX | Đồng Niken 45 | ENX |
| Sắt-Đồng Niken 45 | Sắt | JPX | Đồng Niken 45 | JNX |
| Đồng-Đồng Niken 45 | Đồng | TPX | Đồng Niken 45 | TNX |
| Cách chọn cặp nhiệt điện | ||||||||||||
| Kiểu | Vật liệu cách nhiệt | MÃ SỐ | Che chắn bên trong | MÃ SỐ | ÁO KHOÁC | MÃ SỐ | Ra ngoài che chắn | MÃ SỐ | Cặp | chất rắn | dây nối đất | Mắc kẹt |
| K | FEP | FP | FEP | FP | 0 | 0.2mm | E | mặt cắt ngang + R | ||||
| T | PFA | FA | Giấy bạc | AL | PFA | FA | dây đồng | ĐẠI HỌC | 2 | 0.3mm | ||
| E | PVC 70 độ | LP | dây đồng | CU | PVC 70 độ | LP | Đồng bạc | TC | 3 | 0.5mm | ||
| J | PVC 105 độ | HP | Đồng bạc | TC | PVC 105 độ | Mã lực | Đồng mạ niken | NC | 4 | 0.75mm | ||
| N | Sợi thủy tinh 400 độ | BL | Đồng mạ niken | NC | Sợi thủy tinh 400 độ | BL | Đồng mạ bạc | AC | 5 | 1.0mm | ||
| SC | Sợi thủy tinh600 độ | BM | Đồng mạ bạc | AC | Sợi thủy tinh600 độ | B.M. | Dây thép không gỉ SS 304 | Ss | 6 | 1,5mm | ||
| Sợi thủy tinh700 độ | BH | Sợi thủy tinh700 độ | BH | |||||||||
| SỢI MICA 650 độ | MA | |||||||||||
| KCA | Thủy tinh Silica 800 độ | VS | Dây SS 304 | Ss | Thủy tinh Silica 800 độ | VS | 7 | 2,5mm | ||||
| KCB | Sợi silica1000 độ | SV | Dây Inconel 600 | 600 | Sợi silica1000 độ | SV | 8 | |||||
| RTD | Sợi gốm1200 độ | CF | Dây Inconel 625 | 625 | Sợi gốm 1200 độ | CF | 9 | |||||
| PTFE | PT | PTFE | PT | |||||||||
| ETFE | và | ETFE | và | |||||||||
| KAPTON | KP | KAPTON | KP | |||||||||
| Cao su silicon | SR | Cao su silicon | SR | |||||||||
| Cao su | Nga | Cao su | RU | |||||||||
| Thể dục | Thể dục | Thể dục | Thể dục | |||||||||
Tiêu chuẩn màu tham khảo

Hồ sơ công ty

Triển lãm

Đóng gói và vận chuyển

Chú phổ biến: Cáp nhiệt điện loại k, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy cáp nhiệt điện loại k của Trung Quốc
Tiếp theo
Dây nối dài cặp nhiệt điện loại TBạn cũng có thể thích
Gửi yêu cầu












