Dây nối dài cặp nhiệt điện loại T
video

Dây nối dài cặp nhiệt điện loại T

Cáp mở rộng cách điện bằng sợi thủy tinh loại T có độ chính xác cao ±0.2 độ 0-100 độ
Gửi yêu cầu
Giơi thiệu sản phẩm

Đặc điểm kỹ thuật cáp

Tên mục

Cáp mở rộng loại T

product-680-486

Vật liệu dẫn điện

+Đồng -Constantan

Đường kính dây dẫn

7/0.3mm(0.5mm2, ±0.01mm)

Cách nhiệt bên trong và độ dày

Sợi thủy tinh 0.3mm (dài hạn: 400 độ)

Đường kính cách nhiệt bên trong

1,5mm(±0.2mm)

Chất liệu áo khoác ngoài

Sợi thủy tinh 0.3mm (dài hạn: 400 độ )

Đường kính hoàn thiện

2,36mmx3,45mm(±0.4mm)

Cân nặng

16,4KG/KM

 

Thành phần hóa học của chất dẫn điện
Vật liệu Thành phần hóa học (%)
Cu Ni Si Mn Al
TP(Đồng) 100        
TN (Constantan) 55 45      

 

product-582-198

 

Đối với cáp kéo dài/bù, cấu trúc cơ bản là dây dẫn và lớp cách điện.
Để tăng khả năng chịu nhiệt độ và lắp đặt dễ dàng, có thể sử dụng áo khoác.

 

Trong môi trường làm việc, có quá nhiều yếu tố sẽ gây nhiễu tín hiệu EMF, do đó lớp bảo vệ là cách thiết thực để ngăn cáp khỏi bị nhiễu do môi trường phức tạp.

 

 

Cáp mở rộng cặp nhiệt điện-Biết cách

Dây vị trí VS Pt Tham chiếu Vaule lực nhiệt điện danh định

 

Mã cáp mở rộng

Mã dây hợp kim

Phân loại ứng dụng

Nhiệt độ đầu cuối đo

( bằng cấp )

Lực nhiệt điện danh nghĩa (μV)

Lực điện từ nhiệt điện cấp chính xác (μV)

Lực điện từ nhiệt điện loại bình thường (μV)

Dung sai-

nce

Phạm vi giá trị

Tolerant-

anne

Phạm vi giá trị

SC hoặc RC hoặc KCB

SPC hoặc RPC hoặc KPCB

G

100

773

±10

763-783

±12

761-785

H

100

773

-

-

±12

761-785

200

1837

-

-

1825-1849

TX

TPX

G

-25

-135

±10

-125--145

±12

-123--147

100

773

763-783

761--785

H

-25

-135

±10

-125--145

±12

-123--147

100

773

763-783

761-785

200

1837

1827-1847

1825-1849

KX

KPX

G

-25

-626

±29

-597--655

±57

-569--683

100

2856

2827-2885

2799-2913

H

-25

-626

±29

-597--655

±57

-569--683

100

2856

2827-2885

2799-2913

200

5978

5949-6007

5892-6035

BÁN TẠI

EPX

G

-25

-626

±34

-592--660

±55

-571--681

100

2814

2780-2848

2759-2869

H

-25

-626

±34

-592--660

±55

-571--681

100

2814

2780-2848

2759-2869

200

5970

5936-6004

5915-6025

NX

NPX

G

-25

-368

±29

-339--397

±56

-312--424

100

1784

1755-1813

1728-1840

H

-25

-368

±29

-339--397

±56

-312--424

100

1784

1755-1813

1728-1840

200

3943

3914-3972

3887-3999

 

Hồ sơ công ty
 

 

company -

 

Triển lãm
 

 

exhibition -

 

Đóng gói và vận chuyển
 

 

package and shipping

Chú phổ biến: dây nối dài cặp nhiệt điện loại t, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy dây nối dài cặp nhiệt điện loại t của Trung Quốc

Gửi yêu cầu

whatsapp

Điện thoại

Thư điện tử

Yêu cầu thông tin